金仙

jīn xiānkim tiên

Hán Việt: kim tiên · Pinyin: jīn xiān

Tổng quan

kim tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指佛。

Cấu tạo: 金 (kim) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)謂佛也。稽古略四曰:「宋徽宗宣和元年,詔改佛為大覺金仙。」㘝神仙之別稱。唐睿宗二女出家為女冠:一封金仙公主,一封玉真公主。佛家稱外道仙人修行堅固者,亦曰金仙。法苑珠林曰:「上古有二金仙,修道石室。」☸
  • Tần suất từ kim tiên
  • Biên soạn 1. a fairy 2. the Buddha

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指佛。

Eng

  • Cihui 金仙 īnxiān n. 1. a fairy 2. the Buddha
  • Tần suất từ n. 1. a fairy 2. the Buddha

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品