金玉其外,敗絮其中

jīn yù qí wài,bài xù qí zhōng

Pinyin: jīn yù qí wài,bài xù qí zhōng

Tổng quan

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Cấu tạo: (kim) + (ngọc) + (kì) + (ngoại) + + (bại) + (nhứ) + (kì) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金玉:比喻华美;败絮:烂棉花。外面象金象玉,里面却是破棉絮。比喻外表很华美,而里面一团糟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻外表华美而内质破败。
  • Tân Hoa Tự Điển 金玉比喻华美;败絮烂棉花。外面象金象玉,里面却是破棉絮。比喻外表很华美,而里面一团糟。

Eng

  • CC-CEDICT gilded exterior, shabby and ruined on the inside (idiom)
  • Cihui gilded exterior, shabby and ruined on the inside (idiom)