金玉满堂

jīn yù mǎn tángkim ngọc mãn đường

Hán Việt: kim ngọc mãn đường · Pinyin: jīn yù mǎn táng

Tổng quan

nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

堂:高大的厅堂。金玉财宝满堂。形容财富极多。也形容学识丰富。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極為富有。《老子》第九章:「金玉滿堂,莫之能守。富貴而驕,自遺其咎。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽下》:「王長史謂林公:『真長可謂金玉滿堂。』」

Cấu tạo: 金 (kim) + 玉 (ngọc) + 滿 (mãn) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: giàu có phong phú
  • Cihui dồi dào kiến thức
  • Biên soạn have one's house filled with riches

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言财富之多。 2.引申为称誉才学美富。

Eng

  • Cihui 金玉滿堂 īnyùmǎntáng f.e. have one's house filled with riches

Đức

  • Handedict Mögen Reichtümer Ihr Haus füllen!, Mögen Reichtümer dein Haus füllen!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

富可敌国

Từ trái nghĩa

一贫如洗 · 家贫如洗