金玉滿堂

jīn yù mǎn táng kim ngọc mãn đường

Hán Việt: kim ngọc mãn đường · Pinyin: jīn yù mǎn táng

Tổng quan

nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: giàu có phong phú | dồi dào kiến thức

Cấu tạo: (kim) + (ngọc) + 滿 (mãn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: giàu có phong phú | dồi dào kiến thức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂:高大的厅堂。金玉财宝满堂。形容财富极多。也形容学识丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言财富之多。 2.引申为称誉才学美富。
  • Tân Hoa Tự Điển 堂高大的厅堂。金玉财宝满堂。形容财富极多。也形容学识丰富。

Eng

  • CC-CEDICT lit. gold and jade fill the hall (idiom)|fig. abundant wealth|abundance of knowledge
  • Cihui 金玉滿堂 īnyùmǎntáng f.e. have one's house filled with riches

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

富可敌国

Từ trái nghĩa

一贫如洗 · 家贫如洗