金甌無缺

jīn ōu wú quē kim âu vô khuyết

Hán Việt: kim âu vô khuyết · Pinyin: jīn ōu wú quē

Tổng quan

toàn vẹn lãnh thổ vả chủ quyền

Cấu tạo: (kim) + (âu) + (vô) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn vẹn lãnh thổ vả chủ quyền
  • Cihui toàn vẹn lãnh thổ vả chủ quyền。盛酒之金甌完好沒有缺口。比喻一國的領土和主權完整。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻國土完整鞏固。語本《南史.卷六二.朱异傳》:「我國家猶若金甌,無一傷缺。」明.徐宏祖《徐霞客遊記.卷四下.黔遊日記一》:「但各州之地,俱半錯衛屯,半淪苗孽,似非當時金甌無缺矣。」

Eng

  • Cihui 金甌無缺 īn'ōuwúquē f.e. The national territory remains intact.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一统天下

Từ trái nghĩa

半壁江山 · 半壁河山