半壁河山

bàn bì hé shānbán bích hà san

Hán Việt: bán bích hà san · Pinyin: bàn bì hé shān

Tổng quan

xem 半壁江山[bàn bì jiāng shān]

新华 · Tân Hoa Đại lục

指国土的一部或大部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指半個天下。多用以形容國土殘破。也作「半壁江山」。

Cấu tạo: 半 (bán) + 壁 (bích) + 河 (hà) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nửa giang sơn
  • Tần suất từ xem 半壁江山[bàn bì jiāng shān]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指半個天下。多用以形容國土殘破。也作「半壁江山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"半壁江山"。

Eng

  • Cihui see 半壁江山
  • Tần suất từ see 半壁江山[ban4 bi4 jiang1 shan1]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

残山剩水 · 豆剖瓜分 · 铜驼荆棘

Từ trái nghĩa

金瓯无缺