金石奇緣

kim thạch kì duyến

Hán Việt: kim thạch kì duyến

Tổng quan

Tên một vở tuồng Nôm của Bùi Hữu Nghĩa, danh sĩ đời Nguyễn, ca tụng tiết nghĩa thuỷ chung

Cấu tạo: 金 (kim) + 石 (thạch) + 奇 (kì) + 缘 (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tên vở tuồng

Từ liên quan

Gần nghĩa

金石为开 · 金石不渝 · 金石丝竹 · 金石之交 · 金石至交 · 金石之言 · 金石良言 · 金石為開