釜中游鱼

fǔ zhōng yóu yúphủ trung du ngư

Hán Việt: phủ trung du ngư · Pinyin: fǔ zhōng yóu yú

Tổng quan

"chinese_explanation": "在锅里游着的鱼。比喻处在绝境中的人。也比喻即将灭亡的事物。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

在锅里游着的鱼。比喻处在绝境中的人。也比喻即将灭亡的事物。

Cấu tạo: 釜 (phủ) + 中 (trung) + 游 (du) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 在锅里游着的鱼。
  • Biên soạn 比喻处在绝境中的人。
  • Biên soạn 也比喻即将灭亡的事物。"}
  • Biên soạn id. One's fate is sealed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在锅里游着的鱼。比喻处在绝境中的人。也比喻即将灭亡的事物。

Eng

  • Cihui 釜中游魚 ǔzhōngyóuyú id. One's fate is sealed

Từ liên quan

Gần nghĩa

釜中之鱼 · 游魚得水 · 釜中生尘 · 游鱼出听 · 釜中生鱼 · 釜中之魚 · 釜中生塵 · 釜中生魚