鉀肥

jiǎ féigiáp phì

Hán Việt: giáp phì · Pinyin: jiǎ féi

Tổng quan

phân ka-li

新华 · Tân Hoa Đại lục

含钾的肥料,能促使作物的茎秆坚韧,提高产量,如氯化钾、硫酸钾、草木灰等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種含鉀較多的肥料。適量施用鉀肥,可促進光合作用,使作物產生糖類和澱粉。如氯化鉀、硫酸鉀、草木灰等。

Cấu tạo: 鉀 (giáp) + 肥 (phì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân kali
  • Biên soạn 鉀肥 iǎféi* n. potash fertilizer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種含鉀較多的肥料。適量施用鉀肥,可促進光合作用,使作物產生糖類和澱粉。如氯化鉀、硫酸鉀、草木灰等。

Eng

  • Cihui 鉀肥 iǎféi* n. potash fertilizer

Từ liên quan

Gần nghĩa

肥東 · 肥鄉 · 肥分 · 肥力 · 肥厚 · 肥土 · 肥地 · 肥城