銘旌

míng jīngminh tinh

Hán Việt: minh tinh · Pinyin: míng jīng

Tổng quan

cái phướn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竖在灵柩前标志死者官职和姓名的旗幡。多用绛帛粉书。品官则借衔题写曰某官某公之柩﹐士或平民则称显考显妣。另纸书题者姓名粘于旌下。大敛后﹐以竹杠悬之依灵右。葬时取下加于柩上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種喪具,喪禮中在靈柩前的長旛。由有名望的人署名題寫死者的姓名、官銜、封贈、諡號。《周禮.春官宗伯.司常》:「大喪共銘旌。」《儒林外史》第二六回:「向道臺道:『誰人題的銘旌?』」也作「明旌」、「旌銘」。

Cấu tạo: 銘 (minh) + 旌 (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種喪具,喪禮中在靈柩前的長旛。由有名望的人署名題寫死者的姓名、官銜、封贈、諡號。《周禮.春官宗伯.司常》:「大喪共銘旌。」《儒林外史》第二六回:「向道臺道:『誰人題的銘旌?』」也作「明旌」、「旌銘」。

other

  • Nguồn khác iệng lụa trắng dài ghi tên tuổi chức vụ của người chết, dùng để rước trong đám tang. Bài thơ điếu Phan Thanh Giản của Nguyễn Đình Chiểu có câu

Từ liên quan

Gần nghĩa

旌德 · 旌旗 · 旌表 · 旌陽 · 銘心 · 銘感 · 銘刻 · 铭心