錦上添花
cẩm thượng thiêm hoa
Hán Việt: cẩm thượng thiêm hoa · Pinyin: jǐn shàng tiān huā
Tổng quan
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ | cung cấp nét chấm phá cuối cùng | (mỉa mai) giúp người đã giàu có hêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. cẩm thượng thiêm hoa cẩm thượng thiêm hoa ☆Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; thêu gấm thêu hoa (ví với việc làm cho sự vật càng đẹp hơ…
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩm thượng thiêm hoa cẩm thượng thiêm hoa ☆Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm.
- Cihui nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ | cung cấp nét chấm phá cuối cùng | (mỉa mai) giúp người đã giàu có hêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. cẩm thượng thiêm hoa cẩm thượng thiêm hoa ☆Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錦,彩飾的絲織品。錦上添花指在有彩色花紋的絲織品上再繡上花朵。比喻美上加美,喜上加喜。《水滸傳》第一八回:「天幸得眾多豪傑到此,相扶相助,似錦上添花,如旱苗得雨。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「為此常言說道:『只有錦上添花,那得雪中送炭?』只這兩句言話,道盡世人情態。」
Eng
- CC-CEDICT lit. add flowers to brocade (idiom)|fig. to give sth additional splendor|to provide the crowning touch|(derog.) to benefit sb who is already well off
- Cihui lit. add flowers to brocade (idiom); fig. to give sth additional splendor; to provide the crowning touch; (derog.) to benefit sb who is already well off
ja
- JMdict adding a crowning touch of beauty (to)|giving added luster (to)|crowning beauty (honor, grace) with even greater glory