佛头著粪

fó tóu zhuó fènphật đầu trứ phẩn

Hán Việt: phật đầu trứ phẩn · Pinyin: fó tóu zhuó fèn

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU PHẪN, PHẤN hoa lài cắm bãi cứt trâu; mình ngọc để ngâu vầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

往佛像的头上拉粪。比喻美好的事物被亵渎、玷污。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在佛像頭上拉糞。語本《五燈會元.卷三.東寺如會禪師》:「公見鳥雀於佛頭上放糞,乃問:『鳥雀還有佛性也無?』師曰:『有。』公曰:『為甚麼向佛頭上放糞?』師曰:『是伊為甚麼不向鷂子頭上放?』」比喻褻瀆美好的事物。《二十年目睹之怪現狀》第四○回:「香奩體我作不來,並且有他的珠玉在前,我何敢去佛頭著糞。」

Cấu tạo: 佛 (phật) + 頭 (đầu) + 著 (trứ) + 糞 (phẩn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往佛像的头上拉粪。比喻美好的事物被亵渎、玷污。

other

  • Nguồn khác Đầu tượng Phật dính phân chim
  • Nguồn khác Thiền tông dùng từ ngữ này để chỉ cho bản chất thiện mà lại làm việc bất thiện
  • Nguồn khác Phá Sơn Thiền Sư Ngữ Lục q
  • Nguồn khác 3 ghi: 住順慶府大竹縣無際禪寺山門云門庭施設不如破山入理深談猶較無際百步以拄杖卓一卓便入佛殿云若向者裏禮拜眼裏撒沙不向者裏禮拜佛頭著糞
  • Nguồn khác Sư nơi cổng Thiền tự Vô Tế, huyện Đại Trúc, phủ Thuận Khánh nói rằng: Môn phái lập bày chẳng bằng theo Phá Sơn vào trong chùa bàn luận sâu xa, vẫn còn cách xa Vô Tế trăm bước
  • Nguồn khác Sư lấy gậy đập xuống đất một gậy rồi vào điện Phật, nói: Nhằm chỗ này lễ bái là trong mắt mà vãi cát, còn chẳng nhằm chỗ này lễ bái là đầu tượng Phật dính phân chim

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

锦上添花