钦仰

qīn yǎngkhâm ngưỡng

Hán Việt: khâm ngưỡng · Pinyin: qīn yǎng

Tổng quan

khâm phục và ngưỡng mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

钦佩景仰:令人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欽佩景仰。《初刻拍案驚奇》卷三六:「兩僧尤加慤勵,遠近皆來欽仰,一應齋供,多自日逐有人來給與。」《儒林外史》第二九回:「先生尊府,江南王謝風流,各郡無不欽仰。」

Cấu tạo: 欽 (khâm) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ và tôn trọng khâm phục và ngưỡng mộ。欽佩景仰。
  • Biên soạn v. <wr.> admire and esteem

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欽佩景仰。《初刻拍案驚奇》卷三六:「兩僧尤加慤勵,遠近皆來欽仰,一應齋供,多自日逐有人來給與。」《儒林外史》第二九回:「先生尊府,江南王謝風流,各郡無不欽仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钦佩景仰:令人~。

Eng

  • JMdict reverence
  • JMdict adoration
  • JMdict veneration
  • Cihui to admire and respect

ja

  • JMdict 欽仰(きんぎょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仰仗 · 仰光 · 仰卧 · 仰天 · 仰头 · 仰屋 · 仰山 · 仰慕