铁路公路两用桥

thiết lộ công lộ lưỡng dụng kiều

Hán Việt: thiết lộ công lộ lưỡng dụng kiều

Tổng quan

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 路 (lộ) + 公 (công) + 路 (lộ) + 兩 (lưỡng) + 用 (dụng) + 橋 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cầu đường sắt-đường bộ
  • Biên soạn 鐵路公路兩用橋 iělù-gōnglù liǎngyòngqiáo n. road-and-rail bridge M:⁴zuò

Eng

  • Cihui 鐵路公路兩用橋 iělù-gōnglù liǎngyòngqiáo n. road-and-rail bridge M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

铁路立体交叉口 · 铁路交叉道口 · 铁路信息技术 · 铁路机车车辆 · 铁路运输管理技工