银丝工艺

yín sī gōng yìngân ti công nghệ

Hán Việt: ngân ti công nghệ · Pinyin: yín sī gōng yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把白银抽成细丝﹐采用炭丝﹑穿丝﹑累丝﹑填丝等方法﹐做成式样繁多的实用品及装饰品。如花瓶﹑果盘﹑茶具﹑首饰等。主要产地是四川成都。

Cấu tạo: 銀 (ngân) + 絲 (ti) + 工 (công) + 藝 (nghệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把白银抽成细丝﹐采用炭丝﹑穿丝﹑累丝﹑填丝等方法﹐做成式样繁多的实用品及装饰品。如花瓶﹑果盘﹑茶具﹑首饰等。主要产地是四川成都。

Từ liên quan

Gần nghĩa

工艺上的 · 工艺人员 · 工艺学家 · 工艺学校 · 工艺美术 · 工艺品 · 工艺图 · 工艺的