销帐

xiāo zhàngtiêu trướng

Hán Việt: tiêu trướng · Pinyin: xiāo zhàng

Tổng quan

xóa sổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勾销帐目。亦指没收财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勾銷帳目。如:「每到月底,他就到廠商那兒結算銷帳一次。」也作「銷賬」。

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoá sổ
  • Cihui huỷ tài khoản
  • Cihui kẻ vạch dưới xóa sổ。從帳上勾銷。
  • Tần suất từ (thông tục) sự bỏ đi, đồ bỏ đi; xóa sổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勾銷帳目。如:「每到月底,他就到廠商那兒結算銷帳一次。」也作「銷賬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勾销帐目。亦指没收财物。

Eng

  • Cihui to write off; to cancel an account; to draw a line under
  • Tần suất từ to write off; to cancel an account; to draw a line under

Từ liên quan

Gần nghĩa

帐内 · 帐单 · 帐号 · 帐外 · 帐子 · 帐帘 · 帐帷 · 帐幔