鎮壓反革命運動

zhèn yā fǎn gé mìng yùn dòng trấn áp phản cách mệnh vận động

Hán Việt: trấn áp phản cách mệnh vận động · Pinyin: zhèn yā fǎn gé mìng yùn dòng

Tổng quan

Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动

Cấu tạo: (trấn) + (áp) + (phản) + (cách) + (mệnh) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1950年7月和10月,中共中央、国务院和最高人民法院分别发出了镇压反革命活动的指示,12月起在全国开展了大规模的镇压反革命运动。打击的重点是土匪、特务、恶霸、反动党团骨干和反动会道门头子等五个方面的反革命分子。到1953年运动取得全面的胜利。经过这次运动,基本上肃清了大陆上残余的反革命势力,维护了社会的安定。

Eng

  • CC-CEDICT Campaign to Suppress Counterrevolutionaries (PRC political campaign from 1950-1952), abbr. to 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
  • Cihui Campaign to Suppress Counterrevolutionaries (PRC political campaign from 1950-1952), abbr. to 鎮反運動|镇反运动