镖局

biāo júphiêu cục

Hán Việt: phiêu cục · Pinyin: biāo jú

Tổng quan

tiêu cục

新华 · Tân Hoa Đại lục

保镖的营业机构 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代經營保鏢業務的營業所。供人僱用或受人委託,以保障行旅或財物的安全。《老殘遊記》第七回:「只因為大盜相傳有這個規矩,不作興害鏢局的。」也稱為「標行」。

Cấu tạo: 鏢 (phiêu) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phiêu cục: tiêu cục; tiêu cục
  • Biên soạn 鏢局 iāojú* n. <trad.> business of providing escorts/bodyguards M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代經營保鏢業務的營業所。供人僱用或受人委託,以保障行旅或財物的安全。《老殘遊記》第七回:「只因為大盜相傳有這個規矩,不作興害鏢局的。」也稱為「標行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保镖的营业机构 。

Eng

  • Cihui 鏢局 iāojú* n. <trad.> business of providing escorts/bodyguards M:¹jiā
  • Cihui (old) escort agency that provides protection of goods and valuables during transport
  • Tần suất từ 鏢局 iāojú* n. <trad.> business of providing escorts/bodyguards M:¹jiā

other

  • Nguồn khác Cơ quan. Tổ chức nhận hộ tống hàng hoá từ nơi này tới nơi khác để lấy tiền công

Từ liên quan

Gần nghĩa

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局