镶边
tương biên
Hán Việt: tương biên · Pinyin: xiāng biān
Tổng quan
mép
1.镶绲在衣服等的边缘的布条或带子。
將一種東西鑲嵌在另一種物體的邊緣。
Nghĩa
Việt
- Cihui viền
- Tần suất từ dải viền (trang sức quần áo), dây tết (bằng lụa, vải), bím tóc, viền (quần áo) bằng dải viền, bện, tết (tóc...), thắt nơ giữ (tóc) lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc, bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...), đỉnh, sống (núi...), (như) knife,edge, (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao, bực mình, dễ cáu, làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm, làm cho ăn mất ngon, làm cho đỡ đói, làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh, mài sắc, giũa sắt, viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho, xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần…
- Biên soạn 鑲邊 iāngbiān v.o. edge (with lace/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將一種東西鑲嵌在另一種物體的邊緣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.镶绲在衣服等的边缘的布条或带子。
Eng
- Cihui 鑲邊 iāngbiān v.o. edge (with lace/etc.)
- Tần suất từ 鑲邊 iāngbiān v.o. edge (with lace/etc.)
Đức
- Handedict Belag