長命百歲

cháng mìng bǎi suì trường mệnh bách tuế

Hán Việt: trường mệnh bách tuế · Pinyin: cháng mìng bǎi suì

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (mệnh) + (bách) + (tuế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 健康長壽,活到一百歲。多用作祝福的話。元.無名氏《藍采和》第四折:「這個道七十,那個道八十,婆婆道九十,這廝淡則淡到長命百歲。」《紅樓夢》第四二回:「惟有請些高香,天天給你們念佛,保佑你們長命百歲的,就算我的心了。」

Eng

  • Cihui 長命百歲 hángmìngbǎisuì f.e. Many happy returns of the day!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万寿无疆 · 天保九如 · 长生不老