門升

môn thăng

Hán Việt: môn thăng

Tổng quan

Việc gì, Cớ sao. 門升麻切曲辛酸 Mòn răng mà xiết khúc tân toan (S.T.) Việc gì phải đến khúc đắng cay

Cấu tạo: 门 (môn) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 門升 MÒN RĂNG Việc gì, Cớ sao. 門升麻切曲辛酸 Mòn răng mà xiết khúc tân toan (S.T.) Việc gì phải đến khúc đắng cay

Từ liên quan

Gần nghĩa

升上 · 升京 · 升任 · 升值 · 升入 · 升冪 · 升到 · 升华