門庭冷落,門堪羅雀
Pinyin: mén tíng lěng luò , mén kān luó què
Tổng quan
Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ) | hoàn toàn vắng vẻ
Cấu tạo: 門 (môn) + 庭 (đình) + 冷 (lãnh) + 落 (lạc) + , + 門 (môn) + 堪 (kham) + 羅 (la) + 雀 (tước)
Nghĩa
Việt
- Cihui Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ) | hoàn toàn vắng vẻ