門路

mén lù môn lộ

Hán Việt: môn lộ · Pinyin: mén lù

Tổng quan

cách làm gì đó | mối quan hệ xã hội đúng đắn 1. phương pháp; cách thức; biện pháp; bí quyết。做事的訣竅;解決問題的途徑。 廣開生產門路。 cách thức mở rộng sản xuất. 2. cửa; lối vươn lên; đường lối。特指能達到個人目的的途徑。 走門路。 con đường vươn lên. 鑽門路。 tìm đường vươn lên.

Cấu tạo: (môn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm gì đó | mối quan hệ xã hội đúng đắn 1. phương pháp; cách thức; biện pháp; bí quyết。做事的訣竅;解決問題的途徑。 廣開生產門路。 cách thức mở rộng sản xuất. 2. cửa; lối vươn lên; đường lối。特指能達到個人目的的途徑。 走門路。 con đường vươn lên. 鑽門路。 tìm đường vươn lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向別人請託以求晉身的途徑。《初刻拍案驚奇》卷六:「我想夫人兄弟及相公伯叔輩,多是顯要,夫人想一門路指引他,這珠子便不消錢了。」《文明小史》第二二回:「有說他是京裡走了門路,拿某大軍機的八行來的。」 2.做事、研究學問的基本方法或祕訣。《朱子語類.卷四九.論語.子張篇》:「此全未是說仁處,方是尋討個求仁門路。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「偷銀子的賊有些門路麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 途径;方法;窍门; 特指能达到个人目的的途径; 指门; 特指路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.途径;方法;窍门。 2.特指能达到个人目的的途径。 3.指门。 4.特指路。

Eng

  • CC-CEDICT way of doing sth|the right social connection
  • Cihui way of doing sth; the right social connection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

路线 · 蹊径 · 途径 · 门径 · 阶梯