開除

kāi chú khai trừ

Hán Việt: khai trừ · Pinyin: kāi chú

Tổng quan

khai trừ (một thành viên của tổ chức) | sa thải (nhân viên)

Cấu tạo: (khai) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai trừ (một thành viên của tổ chức) | sa thải (nhân viên)
  • Cihui khai trừ khai trừ ☆Bỏ đi. Diệt đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.取消人的職務或名籍。如:「開除學籍」。《文明小史》第三五回:「須要知道,獨犯了忌諱,小則沒分數,大則開除。」 2.殺死、除去。元.紀君祥《趙氏孤兒》第四折:「再休想咱容恕,我將他輕輕擲下,慢慢開除。」《水滸後傳》第二回:「我一時性起,開除了他。」 3.支出、開支。明.湯顯祖《牡丹亭》第二三齣:「叫掌案的,這簿上開除都也明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关、团体、学校等将成员除名使退出集体~党籍ㄧ~学生两名ㄧ他被公司~了。

Eng

  • CC-CEDICT to expel (a member of an organization)|to fire (an employee)
  • Cihui to expel (a member of an organization); to fire (an employee)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免职 · 解雇 · 辞退 · 除名 · 革职