闍梨

shé líđồ lê

Hán Việt: đồ lê · Pinyin: shé lí

Tổng quan

cao tăng; sư

新华 · Tân Hoa Đại lục

高僧,也泛指僧人; dū。

Cấu tạo: 闍 (đồ) + 梨 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)阿闍梨之略。僧徒之師也。其義為正行。謂能糾正弟子品行。又謂之軌範師。以其能為弟子軌範也。梨亦作黎。寄歸傳曰:「梵語阿遮黎耶,唐言軌範,今稱訛略。」☸
  • Tần suất từ sư
  • Biên soạn 闍梨 hélí n. Buddhist monk

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高僧,也泛指僧人; dū。

Eng

  • Cihui Buddhist monk (Sanskrit: jala)
  • Tần suất từ 闍梨 hélí n. Buddhist monk

Từ liên quan

Gần nghĩa

梨園 · 梨子 · 梨屬 · 梨果 · 梨樹 · 梨渦 · 梨耶 · 梨膏