问答
vấn đáp
Hán Việt: vấn đáp · Pinyin: wèn dá
Tổng quan
hỏi đáp; hỏi và trả lời; vấn đáp. 問答題 câu vấn đáp; hỏi và trả lời
1.发问和回答。
發問與回答。如:「電視益智節目以問答方式進行。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại; hỏi đáp; hỏi và trả lời; vấn đáp: vấn đáp/hỏi đáp/hỏi và trả lời
- Biên soạn 問答 èn-dá* n./v. questions and answers; interrogation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發問與回答。如:「電視益智節目以問答方式進行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.发问和回答。
Eng
- JMdict questions and answers
- JMdict dialogue
- Cihui question and answer
- Tần suất từ 問答 èn-dá* n./v. questions and answers; interrogation
Đức
- Handedict Fragen und Antworten
ja
- JMdict 問答(もんどう)
other
- Nguồn khác Lối văn có câu hỏi và câu trả lời
- Nguồn khác Lối thi miệng, giám khảo hỏi và thí sinh trả lời, không cần làm bài