闹剧
nháo kịch
Hán Việt: nháo kịch · Pinyin: nào jù
Tổng quan
náo kịch (một loại hài kịch)
喜剧的一种,通过滑稽情节和热闹场面,来揭示剧中人物行为的矛盾,比一般喜剧更夸张。也叫笑剧; 比喻滑稽、荒谬的事情。
1.一種喜劇。源出於古希臘的羊人劇。十五世紀開始流行於歐洲,特別是法國。其特點是運用滑稽和誇張的手法表現戲劇、反映生活。對後世喜劇創作有明顯的影響。 2.比喻滑稽誇張的事情。如:「這次演講竟然開了天窗,演了一場鬧劇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trò hề
- Cihui LT:場
- Cihui 场,齣
- Cihui 出,幕
- Tần suất từ nháo kịch/náo kịch: trò khôi hài/náo kịch/trò hề/trò cười; trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn, nhồi (thịt), (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối, nhồi đầy (tác phẩm văn học), (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị roi đét, roi pháo (của anh hề), (nghĩa bóng) trò cười nhộn, , trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy); náo kịch; trò hề; trò cười
- Biên soạn farce; slapstick comedy M:²chǎng/¹chū/²mù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種喜劇。源出於古希臘的羊人劇。十五世紀開始流行於歐洲,特別是法國。其特點是運用滑稽和誇張的手法表現戲劇、反映生活。對後世喜劇創作有明顯的影響。 2.比喻滑稽誇張的事情。如:「這次演講竟然開了天窗,演了一場鬧劇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜剧的一种,通过滑稽情节和热闹场面,来揭示剧中人物行为的矛盾,比一般喜剧更夸张。也叫笑剧; 比喻滑稽、荒谬的事情。
Eng
- Cihui farce; 场,齣; 出,幕
- Tần suất từ n. farce; slapstick comedy M:²chǎng/¹chū/²mù
Đức
- Handedict Farce