阏氏
át thị
Hán Việt: át thị · Pinyin: yān zhī
Tổng quan
Hán Việt: ÁT, Ứ THỊ yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)
1.汉代匈奴单于﹑诸王妻的统称。 2.借指其他少数民族君主之妻妾。 3.汉时县名。 4.山名。在甘肃省山丹县。
漢時匈奴君長的嫡妻稱為「閼氏」。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「世間那有如此女人,若得他做閼氏,我願足矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ yên thị
- Biên soạn 閼氏 yānzhī n. <hist.> Xiongnu chief's formal wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢時匈奴君長的嫡妻稱為「閼氏」。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「世間那有如此女人,若得他做閼氏,我願足矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.汉代匈奴单于﹑诸王妻的统称。 2.借指其他少数民族君主之妻妾。 3.汉时县名。 4.山名。在甘肃省山丹县。
Eng
- Cihui formal wife of a Xiongnu chief during the Han Dynasty (206 BC-220 AD)
- Tần suất từ 閼氏 yānzhī n. <hist.> Xiongnu chief's formal wife
other
- Nguồn khác Đời Hán, người Hung Nô gọi bà vợ chính thức của vua Hung Nô là Yên thị