氏𠉜

THỊ VÃI

Hán Việt: THỊ VÃI

Tổng quan

THỊ VÃI Sư ni tên Lê Thị Nữ, không biết quê quán ở đâu, chỉ biết lúc chưa xuất gia cô thuộc gia đình nhà giàu, trẻ đẹp, hiếu thảo, lo phụng dưỡng cha mẹ, không chịu lấy chồng. Sau khi cha mẹ mất mới c

Cấu tạo: 氏 (thị) + 𠉜

Nghĩa

other

  • Nguồn khác không biết quê quán ở đâu, chỉ biết lúc chưa xuất gia cô thuộc gia đình nhà giàu, trẻ đẹp, hiếu thảo, lo phụng dưỡng cha mẹ, không chịu lấy chồng
  • Nguồn khác Sau khi cha mẹ mất mới chịu xuất giá, nhưng không bao lâu thì chồng chết, cô không chịu tái giá, nhưng bị nhà quyền thế áp bức, cô bèn xuống tóc, xuất gia tu hành
  • Nguồn khác Sư lập am trên núi gần Bà Rịa, giữ giới luật tinh nghiêm, chí tâm tu hành, đạt thành chánh quả
  • Nguồn khác Vì vậy, người đời sau gọi núi đó là núi Thị Vãi hay núi Nữ Tăng
  • Nguồn khác Nhân dân ở đây nhờ nhiều món lợi (cây gỗ, dầu thông, chim muông, than củi)
  • Nguồn khác Xưa có Ni cô là Lê Thị Nữ dựng am ở tại núi ấy, nên gọi là núi Nữ Tăng
  • Nguồn khác Bà bèn cạo đầu lập am ở đỉnh núi, tự làm thầy Cả cùng bọn đồng tộc giữ lòng tu trì, sau thành chánh quả
  • Nguồn khác Người ta nhân đó đặt tên núi
  • Nguồn khác Theo: TSN do HT

Từ liên quan

Gần nghĩa

氏族 · 氏族地 · 氏族心 · 氏族的 · 氏夫已死 · 氏族制度 · 氏号 · 氏姓