防人之口,甚於防川
Pinyin: fáng rén zhī kǒu,shèn yú fáng chuān
Tổng quan
Cấu tạo: 防 (phòng) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 口 (khẩu) + , + 甚 (thậm) + 於 (vu) + 防 (phòng) + 川 (xuyên)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防堵百姓的口,比防堵河流所造成的後果更嚴重。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「古人為政,防人之口,甚於防川。」也作「防民之口,甚於防川」。