防护剂

phòng hộ tề

Hán Việt: phòng hộ tề

Tổng quan

có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm

Cấu tạo: 防 (phòng) + 護 (hộ) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

防护堤 · 防护套 · 防护帽 · 防护服 · 防护林 · 防护物 · 防护的 · 防护者