防民之口,甚於防川
Pinyin: fáng mín zhī kǒu,shèn yú fáng chuān
Tổng quan
Cấu tạo: 防 (phòng) + 民 (dân) + 之 (chi) + 口 (khẩu) + , + 甚 (thậm) + 於 (vu) + 防 (phòng) + 川 (xuyên)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防堵百姓的口,比防堵河流所造成的後果更嚴重。《國語.周語上》:「防民之口,甚於防川。川壅而潰,傷人必多,民亦如之。」也作「防民之口,甚於防水」、「防人之口,甚於防川」。