限制费用的 hạn chế phí dụng đích Hán Việt: hạn chế phí dụng đích Tổng quan điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu Cấu tạo: 限 (hạn) + 制 (chế) + 費 (phí) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việthạn chế phí dụng đíchCấu tạo限 + 制 + 費 + 用 + 的 · hạn + chế + phí + dụng + đích nghĩa thành phần: hạn + chế + phí + dụng + đích Từ liên quan Gần nghĩa限制工业化 · 限制酶图谱 · 限制主义 · 限制因素 · 限制产量者 · 限制性代码 · 限制性会议 · 限制性同位