隨機存取記憶體
tùy ki tồn thủ kí ức thể
Hán Việt: tùy ki tồn thủ kí ức thể · Pinyin: suí jī cún qǔ jì yì tǐ
Tổng quan
bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
Cấu tạo: 隨 (tùy) + 機 (ki) + 存 (tồn) + 取 (thủ) + 記 (kí) + 憶 (ức) + 體 (thể)
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電腦主記憶體的一部分。程式開發人員可以隨機選擇暫時儲存的記憶體位置,直接儲存或擷取資料。英文簡稱為RAM。
Eng
- CC-CEDICT random access memory (RAM)
- Cihui random access memory (RAM)