隨機應變

suí jī yìng biàn tùy ki ứng biến

Hán Việt: tùy ki ứng biến · Pinyin: suí jī yìng biàn

Tổng quan

thay đổi theo tình huống (thành ngữ) | thực dụng

Cấu tạo: (tùy) + (ki) + (ứng) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi theo tình huống (thành ngữ) | thực dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨事能妥善變通處置。《西遊記》第一五回:「若到那無濟無主的時節,可以隨機應變,救得你急苦之災。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「你兩個,只扮做家裡人模樣,到那裡,務要小心在意,隨機應變。」也作「臨機應變」、「乘機應變」、「隨機而變」、「應變隨機」。

Eng

  • CC-CEDICT to change according to the situation (idiom); pragmatic
  • Cihui 隨機應變 uíjīyìngbiàn f.e. act according to circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因时制宜 · 看风使舵 · 见机行事 · 见风使舵

Từ trái nghĩa

一成不变