雞犬不寧
kê khuyển bất ninh
Hán Việt: kê khuyển bất ninh · Pinyin: jī quǎn bù níng
Tổng quan
nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đại loạn | hỗn loạn gà chó không yên; không ai được yên; bị quấy rối。形容攪擾得很利害,連雞狗都不得安寧。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đại loạn | hỗn loạn gà chó không yên; không ai được yên; bị quấy rối。形容攪擾得很利害,連雞狗都不得安寧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連雞與狗都不得安寧。比喻被嚴重的騷擾。《野叟曝言》第一二回:「攪得村裡人家,雞犬不寧,夜裡都是擔驚受怕,睡不著的!」《孽海花》第五回:「朝一個封奏,晚一個密摺,鬧得雞犬不寧。」
Eng
- CC-CEDICT lit. not even the chickens and dogs are left undisturbed (idiom)|fig. great commotion|pandemonium
- Cihui lit. not even the chickens and dogs are left undisturbed (idiom); fig. great commotion; pandemonium