雪窦明觉禅师语录
tuyết đậu minh giác thiện sư ngữ lục
Hán Việt: tuyết đậu minh giác thiện sư ngữ lục
Tổng quan
TUYẾT ĐẬU MINH GIÁC THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. X. Minh Giác Thiền sư ngữ lục.
Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 窦 (đậu) + 明 (minh) + 觉 (giác) + 禅 (thiện) + 师 (sư) + 语 (ngữ) + 录 (lục)
Nghĩa
Việt
- Cihui TUYẾT ĐẬU MINH GIÁC THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. X. Minh Giác Thiền sư ngữ lục.