電路板

diàn lù bǎnđiện lộ bản

Hán Việt: điện lộ bản · Pinyin: diàn lù bǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裝有由電子零件組成不同電氣特性的印刷電路基板。按用途或設計方式而有不同功能的電路板,為電器用品中主要組件之一。如:「電視機壞了,可能要仔細檢視電路板以找出問題所在。」

Cấu tạo: 電 (điện) + 路 (lộ) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảng mạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝有由電子零件組成不同電氣特性的印刷電路基板。按用途或設計方式而有不同功能的電路板,為電器用品中主要組件之一。如:「電視機壞了,可能要仔細檢視電路板以找出問題所在。」

Eng

  • Cihui circuit board
  • Tần suất từ circuit board

Đức

  • Handedict Leiterplatte

Từ liên quan

Gần nghĩa

电路图 · 電路圖 · 電路 · 电路管 · 電路交接 · 電路切換 · 電路印制