電路

diàn lùđiện lộ

Hán Việt: điện lộ · Pinyin: diàn lù

Tổng quan

mạch; mạch điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指由電源經導線、開關至各電器設備,讓電流通過供應電能使用的迴路。

Cấu tạo: 電 (điện) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạch điện
  • VietPhrases mạch điện
  • Biên soạn 電路 iànlù* n. (electric) circuit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指由電源經導線、開關至各電器設備,讓電流通過供應電能使用的迴路。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。

Eng

  • JMdict electrical circuit
  • Cihui electric circuit

Đức

  • Handedict elektrische Schaltung, Schaltung, Leitung (S, Phys)

ja

  • JMdict 電路(でんろ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

電路圖 · 電價 · 電傳 · 電位 · 電信 · 電光 · 電擊 · 電刑