霄壤之别

xiāo rǎng zhī biétiêu nhưỡng chi biệt

Hán Việt: tiêu nhưỡng chi biệt · Pinyin: xiāo rǎng zhī bié

Tổng quan

khác biệt lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

天和地,一极在上,一级在下,比喻差别极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容如天地般相差極遠,極為不同。如:「他的個性沉默寡言,而她活潑好動,真是霄壤之別啊!」也作「霄壤之殊」。

Cấu tạo: 霄 (tiêu) + 壤 (nhưỡng) + 之 (chi) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khác biệt lớn
  • Biên soạn 霄壤之別 iāorǎngzhībié f.e. as far apart as heaven and earth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天和地,一极在上,一级在下,比喻差别极大。

Eng

  • Cihui see 天壤之別; 天壤之别

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云泥之别 · 天壤之别

Từ trái nghĩa

伯仲之间