靈珪

linh khuê

Hán Việt: linh khuê

Tổng quan

LINH KHUÊ Thiền sư đời Ngũ Đại; nối pháp Thiền sư Thanh Bình Linh Tuân. Sư ra giáo hóa trụ núi Tam Giác, Kỳ Châu (nay thuộc Kỳ Xuân, tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc

Cấu tạo: 灵 (linh) + 珪 (khuê)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Thanh Bình Linh Tuân
  • Nguồn khác Sư ra giáo hóa trụ núi Tam Giác, Kỳ Châu (nay thuộc Kỳ Xuân, tỉnh Hồ Bắc) Trung Quốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

灵𪹂 · 灵丘 · 灵丹 · 灵位 · 灵体 · 灵便 · 灵光 · 灵兽