青春不再

qīng chūn bù zàithanh xuân bất tái

Hán Việt: thanh xuân bất tái · Pinyin: qīng chūn bù zài

Tổng quan

nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

再:两次或第二次。青春过后就不会再来。形容青春时光宝贵。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 春 (xuân) + 不 (bất) + 再 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
  • Tần suất từ nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại , tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
  • Biên soạn One will never be young again

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再:两次或第二次。青春过后就不会再来。形容青春时光宝贵。

Eng

  • Cihui lit. one's youth will never return; to make the most of one's opportunities (idiom)
  • Tần suất từ f.e. One will never be young again

Từ liên quan

Gần nghĩa

青春期的 · 青春永驻 · 青春地 · 青春时期的 · 青春期 · 青春期前的 · 青春痘 · 青春的