静力

jìng lìtĩnh lực

Hán Việt: tĩnh lực · Pinyin: jìng lì

Tổng quan

TĨNH LỰC (1112-1175) Thiền tăng đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Đạo Huệ. Sư họ Ngô, tên Trạm, quê ở Cát Lăng, Vũ Bình, miền Bắc Việt Nam. Sư vâng lời thầy lên núi cất mộ

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 靜力 jìnglì n. static

Eng

  • Cihui 靜力 jìnglì n. static
  • Tần suất từ 靜力 jìnglì n. static

Đức

  • Handedict statisch

other

  • Nguồn khác (1112-1175) Thiền tăng đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Đạo Huệ
  • Nguồn khác Sư họ Ngô, tên Trạm, quê ở Cát Lăng, Vũ Bình, miền Bắc Việt Nam
  • Nguồn khác Sư vâng lời thầy lên núi cất một am cỏ tên Vương Trì, làng Cương Việt, Vũ Ninh, rồi trụ trì nơi đây
  • Nguồn khác Trong 12 giờ, sư lễ Phật sám hối, được niệm Phật tam muội Sư thường giảng kinh Viên Giác, nghĩa lý chỗ nào chẳng ổn, đích thân sư cải chính
  • Nguồn khác Bấy giờ sư là người giỏi biện luận, có khả năng sửa chỗ sai lầm của người
  • Nguồn khác Kệ thị tịch: 先雖言吉後言凶 自是太祖諱不從 爲遇見龍爲佛子 忽遭鼠出寂無窮 Trước tuy nói kiết, sau gọi hung Từ đời Thái Tổ kiêng chẳng tùng Vì thế rồng lên làm Phật tử Chợt trông chuột hiện lặng vô cùng
  • Nguồn khác Theo: TSVN của HT
  • Nguồn khác Thanh Từ

Từ liên quan

Gần nghĩa

静力学 · 静力平衡 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶