靜若處子,動若脫兔
Pinyin: jìng ruò chǔ zǐ,dòng ruò tuō tù
Tổng quan
Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 若 (nhược) + 處 (xử) + 子 (tử) + , + 動 (động) + 若 (nhược) + 脫 (thoát) + 兔 (thỏ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指军队未行动时就像未出嫁的女子那样沉静,一行动就像逃脱的兔子那样敏捷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《孙子.九地》﹕"是故始如处女﹐敌人开户﹔后如脱兔﹐敌不及拒。"形容军队未行动时就像未嫁的女子那样沉静﹐一行动就像逃脱的兔子那样敏捷。