靜止
tĩnh chỉ
Hán Việt: tĩnh chỉ · Pinyin: jìng zhǐ
Tổng quan
tĩnh | im bất động | tĩnh tại | đứng yên
Nghĩa
Việt
- Cihui tĩnh | im bất động | tĩnh tại | đứng yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 休止不動。如:「無風的時候,水呈靜止狀態。」《管子.牧民》:「其事號令,修禁徙民,令靜止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体不运动一切物体都在不断地运动,它们的~和平衡只是暂时的,相对的。
Eng
- CC-CEDICT still|immobile|static|stationary
- Cihui still; immobile; static; stationary
ja
- JMdict stillness|rest|being stationary|standing still|coming to a standstill