非貿易外匯收入
phi mậu dịch ngoại hối thu nhập
Hán Việt: phi mậu dịch ngoại hối thu nhập
Tổng quan
Cấu tạo: 非 (phi) + 貿 (mậu) + 易 (dịch) + 外 (ngoại) + 匯 (hối) + 收 (thu) + 入 (nhập)
Nghĩa
Eng
- Cihui 非貿易外匯收入 ēimàoyì wàihuì shōurù n. foreign currency earned through non-trading enterprises such as tourism/etc.