靡不有初,鮮克有終

mǐ bù yǒu chū,xiǎn kè yǒu zhōng

Pinyin: mǐ bù yǒu chū,xiǎn kè yǒu zhōng

Tổng quan

hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ) | đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Cấu tạo: (mĩ) + (bất) + (hữu) + (sơ) + + (tiên) + (khắc) + (hữu) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ) | đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靡:无;初:开始;鲜:少;克:能。事情都有个开头,但很少能到终了。多用以告诫人们为人做事要善始善终。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事无不有个好的开端﹐但很少有坚持到底的。
  • Tân Hoa Tự Điển 靡无;初开始;鲜少;克能。事情都有个开头,但很少能到终了。多用以告诫人们为人做事要善始善终。

Eng

  • CC-CEDICT almost everything has a start, but not many things have an end (idiom); don't start sth you can't handle
  • Cihui almost everything has a start, but not many things have an end (idiom); don't start sth you can't handle