毛骨竦然

máo gǔ sǒng ránmao cốt tủng nhiên

Hán Việt: mao cốt tủng nhiên · Pinyin: máo gǔ sǒng rán

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容极度惊慌与恐惧。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

毛:头发和汗毛; 骨:脊背。形容极度惊慌与恐惧

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容害怕戰慄。《精忠岳傳》第六五回:「忽然一陣陰風,將燈球火把,盡皆吹滅。眾軍士毛骨竦然,烏天黑地,那裡去撈得,卻往四下裡去尋火。」也作「毛骨悚然」。

Cấu tạo: 毛 (mao) + 骨 (cốt) + 竦 (tủng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容极度惊慌与恐惧。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容害怕戰慄。《精忠岳傳》第六五回:「忽然一陣陰風,將燈球火把,盡皆吹滅。眾軍士毛骨竦然,烏天黑地,那裡去撈得,卻往四下裡去尋火。」也作「毛骨悚然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"毛骨悚然"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不寒而栗 · 心惊胆跳 · 胆战心惊

Từ trái nghĩa

无所畏惧 · 面不改容