順道者昌,逆德者亡
Pinyin: shùn dào zhě chāng,nì dé zhě wáng
Tổng quan
Cấu tạo: 順 (thuận) + 道 (đạo) + 者 (giả) + 昌 (xương) + , + 逆 (nghịch) + 德 (đức) + 者 (giả) + 亡 (vong)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從道德的必然昌盛,違逆道德的必趨滅亡。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》裴松之注引〈司馬彪戰略〉曰:「古人有言『順道者昌,逆德者亡』。」也作「順德者昌,逆德者亡」。