頹唐
đồi đường
Hán Việt: đồi đường · Pinyin: tuí táng
Tổng quan
suy sụp tinh thần; mất tinh thần.; chán nản; uể oải. 老境頹唐 cảnh già hiu quạnh
①精神委靡他的神态显得憔悴而颓唐。②凄凉萧索老境颓唐。
委靡不振。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「夏侯太初朗朗如日月之入懷,李安國頹唐如玉山之將崩。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases mất tinh thần; chán nản; uể oải
- Tần suất từ mất tinh thần; chán nản; uể oải
- Biên soạn 頹唐 uítáng v.p. 1. dejected; dispirited 2. decrepit; failing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 委靡不振。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「夏侯太初朗朗如日月之入懷,李安國頹唐如玉山之將崩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①精神委靡他的神态显得憔悴而颓唐。②凄凉萧索老境颓唐。
Eng
- Cihui dispirited; depressed
- Tần suất từ 頹唐 uítáng v.p. 1. dejected; dispirited 2. decrepit; failing
Đức
- Handedict entmutigen