顛三倒四

diān sān dǎo sì điên tam đảo tứ

Hán Việt: điên tam đảo tứ · Pinyin: diān sān dǎo sì

Tổng quan

mơ hồ | lộn xộn | không mạch lạc lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(說話、做事)錯亂,沒有次序。

Cấu tạo: (điên) + (tam) + (đảo) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ | lộn xộn | không mạch lạc lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(說話、做事)錯亂,沒有次序。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容混亂沒有條理或神志不清、翻來覆去。《蕩寇志》第一二回:「那劉母口裡不住的南無佛,南無法,南無僧,佛國有緣,佛法相因,常樂我靜,人離難,難離身,一切災殃化灰塵,顛三倒四價念那高王經。」也作「倒四顛三」、「倒三顛四」。

Eng

  • CC-CEDICT confused|disorderly|incoherent
  • Cihui confused; disorderly; incoherent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颠倒错乱

Từ trái nghĩa

井然有序 · 有条有理